Toán lớp 2 – Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100

6 bài, mỗi bài có ví dụ giải mẫu. Con thử làm trước rồi mới mở lời giải. Luyện thêm 70+ câu cùng chủ đề trong ứng dụng.

Chương trình SGK Toán 2 (bộ Kết nối tri thức) · Cập nhật 06/11/2026

Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số

nhiều câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Rổ có 47 quả cam, bỏ thêm 5 quả, rồi bỏ thêm 9 quả nữa. Rổ có tất cả bao nhiêu quả cam?

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 61

47 + 5 = 52; 52 + 9 = 61.

Ví dụ 2

Thư viện có 56 quyển, nhập thêm 8 quyển truyện và 7 quyển sách. Thư viện có tất cả bao nhiêu quyển?

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 71

56 + 8 = 64; 64 + 7 = 71.

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số

nhiều câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 57 + 25 ... 80

  1. A. <
  2. B. >
  3. C. =
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. >

57 + 25 = 82 mà 82 lớn hơn 80.

Ví dụ 2

Buổi sáng bán 29 cái bánh, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 15 cái. Cả ngày bán bao nhiêu cái bánh?

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 73

Buổi chiều: 29 + 15 = 44; cả ngày: 29 + 44 = 73.

Bài 21: Luyện tập chung

nhiều câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Cửa hàng có 38 chiếc áo, nhập thêm 27 chiếc, rồi bán đi 15 chiếc. Cửa hàng còn bao nhiêu chiếc áo?

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 50

38 + 27 = 65; 65 - 15 = 50.

Ví dụ 2

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 19 + 25 ... 45

  1. A. =
  2. B. >
  3. C. <
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. <

19 + 25 = 44 mà 44 bé hơn 45.

Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số

nhiều câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Thùng có 60 quả trứng, bán 8 quả rồi vỡ 5 quả. Thùng còn bao nhiêu quả trứng?

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 47

60 - 8 = 52; 52 - 5 = 47.

Ví dụ 2

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 62 - 5 ... 58

  1. A. =
  2. B. >
  3. C. <
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. <

62 - 5 = 57 mà 57 bé hơn 58.

Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số

nhiều câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 80 - 34 ... 46

  1. A. <
  2. B. >
  3. C. =
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. =

80 - 34 = 46 nên hai bên bằng nhau.

Ví dụ 2

Có 91 viên bi, lấy ra 28 viên rồi lấy tiếp 17 viên. Còn lại bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 46

91 - 28 = 63; 63 - 17 = 46.

Bài 24: Luyện tập chung

nhiều câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 63 - 27 ... 35

  1. A. =
  2. B. >
  3. C. <
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. >

63 - 27 = 36 mà 36 lớn hơn 35.

Ví dụ 2

Kho có 85 kg gạo, xuất đi 29 kg rồi nhập thêm 14 kg. Kho có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 70

85 - 29 = 56; 56 + 14 = 70.

Luyện tiếp Toán lớp 2 trong ứng dụng

Mỗi bài có thêm nhiều câu luyện tập, chấm ngay, có gợi ý và lời giải; câu sai được ôn lại đúng lúc. Có đề kiểm tra giữa kì, cuối kì và báo cáo hằng tuần cho phụ huynh.

Tải ứng dụng Toán Tiểu Học