Toán lớp 3 – Chủ đề 8: Các số đến 10 000

5 bài, mỗi bài có ví dụ giải mẫu. Con thử làm trước rồi mới mở lời giải. Luyện thêm 100+ câu cùng chủ đề trong ứng dụng.

Chương trình SGK Toán 3 (bộ Kết nối tri thức) · Cập nhật 06/11/2026

Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10 000

30+ câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Từ các chữ số 2, 0, 7, 5 lập được số bé nhất có bốn chữ số khác nhau. Số đó là số nào?

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 2057

Chữ số hàng nghìn phải khác 0 và bé nhất là 2; tiếp theo 0, 5, 7: 2 057.

Ví dụ 2

Từ bốn chữ số 8, 1, 0, 9, hãy viết số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau.

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 9810

Xếp các chữ số từ lớn đến bé: 9 810.

Bài 46: So sánh các số trong phạm vi 10 000

40+ câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Số lớn nhất trong các số 3 590, 3 509, 3 589, 3 640 là:

  1. A. 3 640
  2. B. 3 589
  3. C. 3 590
  4. D. 3 509
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. 3 640

So từ hàng cao nhất: số lớn nhất là 3 640.

Ví dụ 2

Trong ba số 2 975; 2 957; 2 795, số lớn thứ hai là số nào?

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 2957

Xếp từ lớn đến bé: 2 975 > 2 957 > 2 795.

Bài 47: Làm quen với chữ số La Mã

30+ câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Số 19 viết bằng chữ số La Mã là:

  1. A. XIX
  2. B. IXX
  3. C. XVIIII
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. XIX

19 = 10 + 9 = X + IX = XIX.

Ví dụ 2

Số 17 viết bằng chữ số La Mã là:

  1. A. XVII
  2. B. XVI
  3. C. XVIII
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. XVII

17 viết là XVII.

Bài 48: Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm

nhiều câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Số nào dưới đây khi làm tròn đến hàng chục được 8 120?

  1. A. 8126
  2. B. 8135
  3. C. 8124
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 8124

8 124 làm tròn xuống thành 8 120; 8 126 thành 8 130; 8 135 thành 8 140.

Ví dụ 2

Làm tròn số 7 450 đến hàng trăm.

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 7500

Chữ số hàng chục là 5 nên làm tròn lên: 7 500.

Bài 49: Luyện tập chung

40+ câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Chọn dấu thích hợp: 7 205 ... 7 250

  1. A. <
  2. B. >
  3. C. =
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. <

Hàng chục: 0 < 5 nên 7 205 < 7 250.

Ví dụ 2

Điền dấu >, <, = vào ô trống: 7 649 ? 8 649

  1. A. >
  2. B. <
  3. C. =
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. <

So từ hàng cao nhất: 7 649 < 8 649.

Luyện tiếp Toán lớp 3 trong ứng dụng

Mỗi bài có thêm nhiều câu luyện tập, chấm ngay, có gợi ý và lời giải; câu sai được ôn lại đúng lúc. Có đề kiểm tra giữa kì, cuối kì và báo cáo hằng tuần cho phụ huynh.

Tải ứng dụng Toán Tiểu Học