Toán lớp 2 – Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung

6 bài, mỗi bài có ví dụ giải mẫu. Con thử làm trước rồi mới mở lời giải. Luyện thêm 100+ câu cùng chủ đề trong ứng dụng.

Chương trình SGK Toán 2 (bộ Kết nối tri thức) · Cập nhật 06/11/2026

Bài 1: Ôn tập các số đến 100

40+ câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Số 71 đọc là:

  1. A. mười bảy
  2. B. bảy mươi mốt
  3. C. tám mươi mốt
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. bảy mươi mốt

71 đọc là bảy mươi mốt.

Ví dụ 2

Có bao nhiêu số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 7?

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 10

Đó là 70, 71, ..., 79: có 10 số.

Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau

30+ câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Số liền sau của số liền trước của 37 là số nào?

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 37

Số liền trước của 37 là 36; số liền sau của 36 là 37.

Ví dụ 2

Điền số vào chỗ chấm trên tia số: 41, 42, ..., 44

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 43

Mỗi vạch hơn vạch trước 1: 42 + 1 = 43.

Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ

nhiều câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Tìm x: 60 - x = 24

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 36

x = 60 - 24 = 36.

Ví dụ 2

Trong phép trừ 50 - 20 = 30, số 20 gọi là gì?

  1. A. Hiệu
  2. B. Số bị trừ
  3. C. Số trừ
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. Số trừ

Số đứng sau dấu trừ là số trừ.

Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu

30+ câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Thùng xanh có 89 quả bóng, thùng đỏ có 22 quả bóng. Thùng đỏ ít hơn thùng xanh bao nhiêu quả?

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 67

89 - 22 = 67 (quả).

Ví dụ 2

Minh gấp được 70 con hạc giấy, An gấp được 20 con. Minh gấp nhiều hơn An bao nhiêu con hạc?

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 50

70 - 20 = 50 (con).

Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

30+ câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Điền dấu >, <, = vào ô trống: 55 + 34 ? 99

  1. A. >
  2. B. <
  3. C. =
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. <

55 + 34 = 89; so sánh 89 với 99.

Ví dụ 2

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 45 + 32 ... 80

  1. A. >
  2. B. =
  3. C. <
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. <

45 + 32 = 77 mà 77 bé hơn 80.

Bài 6: Luyện tập chung

30+ câu luyện tập trong ứng dụng

Ví dụ 1

Điền dấu >, <, = vào ô trống: 97 - 12 ? 38 - 14

  1. A. >
  2. B. <
  3. C. =
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. >

97 - 12 = 85; 38 - 14 = 24.

Ví dụ 2

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 90 - 40 ... 60 - 10

  1. A. =
  2. B. >
  3. C. <
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. =

90 - 40 = 50 và 60 - 10 = 50.

Luyện tiếp Toán lớp 2 trong ứng dụng

Mỗi bài có thêm nhiều câu luyện tập, chấm ngay, có gợi ý và lời giải; câu sai được ôn lại đúng lúc. Có đề kiểm tra giữa kì, cuối kì và báo cáo hằng tuần cho phụ huynh.

Tải ứng dụng Toán Tiểu Học